Nghĩa của từ "dress down" trong tiếng Việt
"dress down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dress down
US /dres daʊn/
UK /dres daʊn/
Cụm động từ
1.
ăn mặc giản dị, mặc đồ thường
to wear clothes that are more casual than usual
Ví dụ:
•
It's a casual Friday, so you can dress down today.
Hôm nay là thứ Sáu thoải mái, nên bạn có thể ăn mặc giản dị.
•
For the picnic, we decided to dress down and wear comfortable clothes.
Để đi dã ngoại, chúng tôi quyết định ăn mặc giản dị và mặc quần áo thoải mái.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.
quở trách, mắng mỏ
to reprimand or scold someone severely
Ví dụ:
•
The manager had to dress down the employee for being late repeatedly.
Người quản lý phải quở trách nhân viên vì liên tục đi làm muộn.
•
My parents used to dress me down whenever I misbehaved.
Bố mẹ tôi thường quở trách tôi mỗi khi tôi cư xử không đúng mực.
Từ liên quan: